Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
今時 kim thì
1
/1
今時
kim thì
[
kim thời
]
Từ điển trích dẫn
1. Thời nay, bây giờ. ◇Mai Thừa 枚乘: “Kim thì thiên hạ an ninh, tứ vũ hòa bình” 今時天下安寧, 四宇和平 (Thất phát 七發) Thời nay thiên hạ yên ổn, bốn cõi hòa bình.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Ngũ nhật quan kỹ - 五日觀妓
(
Vạn Sở
)
•
Nhập Kiếm Môn - 入劍門
(
Nhung Dục
)
•
Thôi Hưng Tông tả chân vịnh - 崔興宗寫真詠
(
Vương Duy
)
•
Tức phu nhân - 息夫人
(
Vương Duy
)
•
Vịnh thời sự - 詠時事
(
Kỳ Đồng
)
•
Vọng thu nguyệt - 望秋月
(
Vương Cung
)